tip

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít
tip

Số nhiều
tips

tip (số nhiều tips)

  1. Tiền boa.
  2. Lời khuyên, lời mách nước, mẹo nhỏ, mẹo vặt.
  3. Mũi nhọn hay phần nhô ra của một vật nào đó.
  4. (Anh Anh) Nơi đổ rác.

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Động từ

tip

  1. Báo cho cảnh sát hay người điều tra về một đầu mối.
  2. Báo cho thương gia thông tin nội bộ về hoạt động hay kết quả của một công ty.
  3. Đổ hay làm ngả một bên, giống lật thuyền buồm nghiêng.
  4. (Anh Anh) Vứt vào thùng rác.

[sửa] Chia động từ

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa