vest

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

vest /ˈvɛst/

  1. Áo lót.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Áo gi .

Ngoại động từ[sửa]

vest ngoại động từ /ˈvɛst/

  1. Giao cho, trao quyền cho; ban cho, phong.
  2. (Thơ ca) Mặc áo quần cho; trang hoàng.
    to vest the altar — trang hoàng bàn thờ

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

vest nội động từ /ˈvɛst/

  1. Thuộc về, đến với, rơi vào (quyền, tài sản... ).
    the leadership of revolution vested in the party of the working class — quyền lãnh đạo cách mạng thuộc về đảng của giai cấp công nhân

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]