Â

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Đa ngữ[sửa]

 U+00C2, Â
LATIN CAPITAL LETTER A WITH CIRCUMFLEX
Thành phần:A [U+0041] + ◌̂ [U+0302]
Á
[U+00C1]
Latin-1 Supplement Ã
[U+00C3]

Â

  1. Chữ Adấu mũ.

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ə˧˧ə˧˥ə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ə˧˥ə˧˥˧

Â

  1. Chữ cái thứ ba trong bảng chữ cái tiếng Việt, đọc là trong hệ chữ Latin.

Tiếng Pháp[sửa]

Â

  1. Chữ Adấu mũ.

Tiếng Rumani[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɨ/

Â

  1. Chữ cái thứ ba trong bảng chữ cái Romana, đọc là î hoặc î din a trong hệ chữ Latin.

Ghi chú sử dụng[sửa]

“” chỉ được sử dụng trong các từ, trong khi Î (có cách phát âm tương tự) được sử dụng ở đầu và cuối của từ. Do đó, ở dạng viết hoa, chữ  chỉ được nhìn thấy trong các từ được viết hoa hoàn toàn (ví dụ: ROMÂNIA). Î vẫn được sử dụng trong các từ khi tạo thành các phân từ và phủ định trong quá khứ (ví dụ: neînțeles, không “neânțeles”, mặc dù có thể tìm thấy từ thứ hai ở một số nguồn).

Tiếng Skolt Sami[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɐ/

Â

  1. Chữ cái thứ hai trong bảng chữ cái Skolt Sami, được viết bằng hệ chữ Latin.

Xem thêm[sửa]