â

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ə˧˧ ə˧˥ ə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ə˧˥ ə˧˥˧

Chữ cái[sửa]

â

  1. Chữ cái thứ ba trong bảng chữ cái tiếng Việt, phát âm như "".

Tiếng Albani[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

  1.  ; dùng cho ngôi thứ ba số ít thời hiện tại của động từ nguyên thể jam

Tiếng Pháp[sửa]

Chữ cái[sửa]

  1. Chữ cái a có thêm dấu mũ, thể hiện phát âm của /ɑ/.

Tiếng Naples[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Ý.

Dạng viết thu gọn[sửa]

â

  1. Thu gọn của a 'a.

Tiếng Bồ Đào Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • /ɐ/
  • (khi đứng trước ‘n’ hoặc ‘m’) /ɐ̃/
  • Luôn được nhấn mạnh khi đọc.

Chữ cái[sửa]

â

  1. Chữ cái "a" được nhấn mạnh.
    • [...] a poucos metros de distância [...]
      [...] trong khoảng cách vài mét [...]