Bước tới nội dung

Á

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm


Á U+00C1, Á
LATIN CAPITAL LETTER A WITH ACUTE
Composition:A [U+0041] + ́ [U+0301]
À
[U+00C0]
Latin-1 Supplement Â
[U+00C2]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˥a̰ː˩˧˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˩˩a̰ː˩˧

Danh từ riêng

Á

  1. Một châu lục nằm phần lớn ở bán cầu bắc.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

Tính từ

[sửa]

Á

  1. Thuộc Châu Á.

Dịch

Từ liên hệ

Xem thêm

[sửa]