A

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Chữ Latinh[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách ra dấu[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ A trong lịch sử
Chữ tượng hình Ai Cập Chữ tiền Canaan Chữ Phoenicia Chữ Etruscan


Chữ Latinh


EgyptianA-01.svg
Proto-semiticA-01.svg
PhoenicianA-01.svg
EtruscanA-01.svg


RomanA-01.svg


Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ ˧˥ ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ ˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

Latin A.png

A

  1. Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết hoa).

Từ viết tắt[sửa]

A

  1. Viết tắt cho đơn vị đo cường độ dòng điện (trong hệ đo lường quốc tế) ampere.
  2. Kí hiệu phân loại trên dưới, chỉ vị trí thứ nhất.
    Hàng loại A; Khán đài A; Nhà số 53A (trước số 53B)