Ý
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "y"
| ||||||||||
Đa ngữ
[sửa]Mô tả
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ý
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| i˧˥ | ḭ˩˧ | i˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| i˩˩ | ḭ˩˧ | ||
- Từ đồng âm: í, ý
Âm thanh (Hà Nội): (tập tin)
Danh từ riêng
[sửa]Tính từ
[sửa]Đồng nghĩa
[sửa]Tiếng Faroe
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ý
- Chữ cái thứ hai mươi bảy viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Faroe.
Tiếng Iceland
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ý
- Chữ cái thứ hai mươi chín viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Iceland.
Tiếng Séc
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ý
Tiếng Slovak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ý
- Chữ cái thứ bốn mươi tư viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Slovak.
Tiếng Turkmen
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Ý
- Chữ cái thứ hai mươi chín viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Turkmen.
Thể loại:
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin-1 Supplement
- Ký tự Chữ Latinh
- Letter đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Từ đồng âm tiếng Việt
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ riêng tiếng Việt
- Tên người tiếng Việt
- Tên tiếng Việt dành cho nam
- Tên tiếng Việt dành cho nữ
- Tên tiếng Việt dành cho cả hai giới
- vi:Ý
- vi:Quốc gia
- Tính từ tiếng Việt
- Từ thông tục tiếng Việt
- Mục từ tiếng Faroe
- Chữ cái tiếng Faroe
- Mục từ tiếng Iceland
- Chữ cái tiếng Iceland
- Mục từ tiếng Séc
- Chữ cái tiếng Séc
- Từ 1 âm tiết tiếng Slovak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovak
- Mục từ tiếng Slovak
- Chữ cái tiếng Slovak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Turkmen
- Mục từ tiếng Turkmen
- Chữ cái tiếng Turkmen