ích kỷ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

ích kỉ

  1. Đề cao, xem trọng lợi ích bản thân một cách thái quá.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]