đề cao
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗe̤˨˩ kaːw˧˧ | ɗe˧˧ kaːw˧˥ | ɗe˨˩ kaːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗe˧˧ kaːw˧˥ | ɗe˧˧ kaːw˧˥˧ | ||
Động từ
đề cao
- Đưa lên vị trí quan trọng để được chú ý một cách thích đáng.
- Đề cao cảnh giác.
- Đề cao tinh thần kỉ luật.
- Nêu nổi bật, làm cho được đánh giá cao hơn.
- Đề cao bản sắc văn hoá dân tộc.
- Tự đề cao bản thân.
Tham khảo
“Đề cao”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam