Địa Trung Hải

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗḭʔə˨˩ ʨuŋ˧˧ ha̰ːj˧˩˧ɗḭə˨˨ tʂuŋ˧˥ haːj˧˩˨ɗiə˨˩˨ tʂuŋ˧˧ haːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiə˨˨ tʂuŋ˧˥ haːj˧˩ɗḭə˨˨ tʂuŋ˧˥ haːj˧˩ɗḭə˨˨ tʂuŋ˧˥˧ ha̰ːʔj˧˩

Danh từ[sửa]

Địa Trung Hải

  1. Vịnh kín nằm giữa Âu châu, Á châuPhi châu.