Bước tới nội dung

đánh lận con đen

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗajŋ˧˥ lə̰ʔn˨˩ kɔn˧˧ ɗɛn˧˧ɗa̰n˩˧ lə̰ŋ˨˨ kɔŋ˧˥ ɗɛŋ˧˥ɗan˧˥ ləŋ˨˩˨ kɔŋ˧˧ ɗɛŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗajŋ˩˩ lən˨˨ kɔn˧˥ ɗɛn˧˥ɗajŋ˩˩ lə̰n˨˨ kɔn˧˥ ɗɛn˧˥ɗa̰jŋ˩˧ lə̰n˨˨ kɔn˧˥˧ ɗɛn˧˥˧

Tục ngữ

đánh lận con đen

  1. (đen) Chơi bạc gian.
  2. (bóng) Làm vấn đề bị lạc hướng để giải quyết theo âm mưu dọn sẵn.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)