âm mưu

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əm˧˧ miw˧˧əm˧˥ mɨw˧˥əm˧˧ mɨw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əm˧˥ mɨw˧˥əm˧˥˧ mɨw˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

Âm: ngầm; mưu: mưu mẹo

Danh từ[sửa]

âm mưu

  1. Mưu kế ngầm.
    Kiên quyết chống lại âm mưu của bọn thực dân.
    Pháp (Hồ Chí Minh)

Động từ[sửa]

âm mưu

  1. mưu kế ngầm.
    Đế quốc.
    âm mưu xâm lược (Nguyễn Tuân)

Tham khảo[sửa]