Bước tới nội dung

đường lân chấn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗɨə̤ŋ˨˩ lən˧˧ ʨən˧˥ɗɨəŋ˧˧ ləŋ˧˥ ʨə̰ŋ˩˧ɗɨəŋ˨˩ ləŋ˧˧ ʨəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗɨəŋ˧˧ lən˧˥ ʨən˩˩ɗɨəŋ˧˧ lən˧˥˧ ʨə̰n˩˧

Danh từ

đường lân chấn

  1. Một hợp chất gây cháy làm từ lưu huỳnhnhựa cây.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)