được vạ thì má đã sưng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɨə̰ʔk˨˩ va̰ːʔ˨˩ tʰi̤˨˩ maː˧˥ ɗaʔa˧˥ sɨŋ˧˧ɗɨə̰k˨˨ ja̰ː˨˨ tʰi˧˧ ma̰ː˩˧ ɗaː˧˩˨ ʂɨŋ˧˥ɗɨək˨˩˨ jaː˨˩˨ tʰi˨˩ maː˧˥ ɗaː˨˩˦ ʂɨŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɨək˨˨ vaː˨˨ tʰi˧˧ maː˩˩ ɗa̰ː˩˧ ʂɨŋ˧˥ɗɨə̰k˨˨ va̰ː˨˨ tʰi˧˧ maː˩˩ ɗaː˧˩ ʂɨŋ˧˥ɗɨə̰k˨˨ va̰ː˨˨ tʰi˧˧ ma̰ː˩˧ ɗa̰ː˨˨ ʂɨŋ˧˥˧

Thành ngữ[sửa]

được vạ thì má đã sưng

  1. được bắt đền hoặc bồi thường nhưng nạn nhân vẫn phải bị tổn thất.
  2. Ỷ lại chỉ thiệt thân.