đạo văn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̰ːʔw˨˩ van˧˧ɗa̰ːw˨˨ jaŋ˧˥ɗaːw˨˩˨ jaŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːw˨˨ van˧˥ɗa̰ːw˨˨ van˧˥ɗa̰ːw˨˨ van˧˥˧

Động từ[sửa]

đạo văn

  1. Thuổng câu chữ ý tứ trong văn người khác đưa vào văn mình rồi mạo xưng bản quyền.
    Viết văn là một nghề cao quý, sẽ không có hành vi đạo văn nào được chấp nhận và làm hoen mờ đi vẻ đẹp của văn học (Nguyễn Huỳnh Đông - Bài phê bình Thành Kỳ Ý).