đẹp đẽ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ láy âm -e của đẹp.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɛ̰ʔp˨˩ ɗɛʔɛ˧˥ | ɗɛ̰p˨˨ ɗɛ˧˩˨ | ɗɛp˨˩˨ ɗɛ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɛp˨˨ ɗɛ̰˩˧ | ɗɛ̰p˨˨ ɗɛ˧˩ | ɗɛ̰p˨˨ ɗɛ̰˨˨ | |
Tính từ
[sửa]đẹp đẽ
- Đẹp (nói khái quát).
- Nhà cửa đẹp đẽ.
- Nói những lời đẹp đẽ.
Tham khảo
[sửa]“Đẹp đẽ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam