Bước tới nội dung

đồ báo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗo̤˨˩ ɓaːw˧˥ɗo˧˧ ɓa̰ːw˩˧ɗo˨˩ ɓaːw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗo˧˧ ɓaːw˩˩ɗo˧˧ ɓa̰ːw˩˧

Động từ

đồ báo

  1. (văn chương) báo đáp, trả ơn.

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)