Bước tới nội dung

động đất

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Một tòa nhà ở thành phố Wajima sập đổ ngang sau trận động đất và sóng thần bán đảo Noto 2024
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Từ ghép giữa động + đất. So sánh với tiếng Trung Quốc 地動 (địa động).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗə̰ʔwŋ˨˩ ɗət˧˥ɗə̰wŋ˨˨ ɗə̰k˩˧ɗəwŋ˨˩˨ ɗək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəwŋ˨˨ ɗət˩˩ɗə̰wŋ˨˨ ɗət˩˩ɗə̰wŋ˨˨ ɗə̰t˩˧

Danh từ

[sửa]

(loại từ trận) động đất

  1. (địa chấn học) Sự rung chuyển hay chuyển động lung lay của mặt đất.
    Đồng nghĩa: địa chấn

Dịch

[sửa]

Xem thêm

[sửa]