đa phương
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗaː˧˧ fɨəŋ˧˧ | ɗaː˧˥ fɨəŋ˧˥ | ɗaː˧˧ fɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaː˧˥ fɨəŋ˧˥ | ɗaː˧˥˧ fɨəŋ˧˥˧ | ||
Tính từ
đa phương
- Có nhiều phía, nhiều bên cùng tham gia hoặc cùng thoả thuận; phân biệt với đơn phương, song phương.
- hợp tác kinh tế đa phương
Tham khảo
- “đa phương”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam