Bước tới nội dung

đai ốc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗaːj˧˧ əwk˧˥ɗaːj˧˥ ə̰wk˩˧ɗaːj˧˧ əwk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːj˧˥ əwk˩˩ɗaːj˧˥˧ ə̰wk˩˧

Danh từ

đai ốc

  1. Vật bằng kim loại, có một lỗren để vặn vào đinh ốc hoặc trục vít.

Tham khảo

“Đai ốc”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam