đinh ốc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗïŋ˧˧ əwk˧˥ | ɗïn˧˥ ə̰wk˩˧ | ɗɨn˧˧ əwk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗïŋ˧˥ əwk˩˩ | ɗïŋ˧˥˧ ə̰wk˩˧ | ||
Từ nguyên
Có hình dạng và mục đích sử dụng gần giống đinh, nhưng có ren hình xoắn ốc.
Danh từ
đinh ốc
- Đinh kim loại, một đầu có mũ, trên mũ có khe, đầu có ren để vặn đai ốc.
- Gắn bản lề cửa bằng đinh ốc.
Đồng nghĩa
Từ liên hệ
Dịch
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “đinh ốc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)