Bước tới nội dung

điên tiết

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Từ ghép giữa điên + tiết.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗiən˧˧ tiət˧˥ɗiəŋ˧˥ tiə̰k˩˧ɗiəŋ˧˧ tiək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗiən˧˥ tiət˩˩ɗiən˧˥˧ tiə̰t˩˧

Tính từ

điên tiết

  1. (thông tục) Tức giận đến cao độ, thường có những cử chỉ, hành động thô bạo do không kiềm chế nổi.
    Điên tiết, tát cho một phát.
    Chỉ nghe cái giọng của nó đã thấy điên tiết.
    Đồng nghĩa: lộn máu, lộn tiết

Tham khảo

“Điên tiết”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam