điếng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗiəŋ˧˥ | ɗiə̰ŋ˩˧ | ɗiəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiəŋ˩˩ | ɗiə̰ŋ˩˧ | ||
Tính từ
điếng
- Ở vào trạng thái mất cảm giác toàn thân trong một thời gian ngắn do phải chịu một tác động rất mạnh và đột ngột.
- Bị một cái tát đau điếng.
- Điếng người vì tin dữ.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
“Điếng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam