điều hành
Giao diện
Xem thêm: diễu hành
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗiə̤w˨˩ ha̤jŋ˨˩ | ɗiəw˧˧ han˧˧ | ɗiəw˨˩ han˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiəw˧˧ hajŋ˧˧ | |||
Động từ
[sửa]- Hướng dẫn cho hoạt động chung diễn ra theo một đường lối, chủ trương nhất định.
- Giám đốc điều hành.