đường lối

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ đường + lối.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɨə̤ŋ˨˩ loj˧˥ɗɨəŋ˧˧ lo̰j˩˧ɗɨəŋ˨˩ loj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɨəŋ˧˧ loj˩˩ɗɨəŋ˧˧ lo̰j˩˧

Danh từ[sửa]

đường lối

  1. Đường đi lại (nói khái quát).
    Đường lối quanh co.
    Thông thạo đường lối trong làng.
  2. Phương hướng cơ bảný nghĩa chỉ đạo lâu dài các hoạt động của nhà nước hoặc của một tổ chức chính trị.
    Đường lối đối nội và đối ngoại.
    Đường lối ngoại giao.

Tham khảo[sửa]