Bước tới nội dung

đi ở

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Từ ghép giữa đi + .

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗi˧˧ ə̰ː˧˩˧ɗi˧˥ əː˧˩˨ɗi˧˧ əː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗi˧˥ əː˧˩ɗi˧˥˧ ə̰ːʔ˧˩

Động từ

đi

  1. (lỗi thời) Đến làm thuê cho một gia đình và thường ăn ở luôn tại đó.
    • 1930, Hồ Biểu Chánh, “Chương hai”, trong Con nhà nghèo:
      - Em coi anh Cu có tình mà lại có nghĩa nữa. Tuy ảnh nghèo, ảnh đi ở đày tớ cho người ta, mà ảnh hơn cậu Hai Nghĩa, hơn Hương thân Chiểu thập bội.
    • 1941, Nam Cao, Chí Phèo:
      Người đàn bà góa mù này bán hắn cho một bác phó cối không con và khi bác phó cối này chết thì hắn bơ vơ, hết đi ở cho nhà này lại đi ở cho nhà nọ.