Bước tới nội dung

đuốc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗuək˧˥ɗuək˩˧ɗuək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗuək˩˩ɗuək˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

đuốc

  1. nứa hay tre dùng để đốt cho sáng.
    Trăm bó đuốc cũng vớ được con ếch. (tục ngữ)
    Trong đom đóm, ngoài bó đuốc. (tục ngữ)
  2. Sự soi sáng.
    Đuốc vương giả chí công là thế chăng soi cho đến khoé âm nhai (Cung oán ngâm khúc)

Tham khảo

[sửa]