Bước tới nội dung

ước tính

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɨək˧˥ tïŋ˧˥ɨə̰k˩˧ tḭ̈n˩˧ɨək˧˥ tɨn˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɨək˩˩ tïŋ˩˩ɨə̰k˩˧ tḭ̈ŋ˩˧

Động từ

ước tính

  1. Tính áng chừng trên đại thể.
    Ước tính sản lượng lúa là 2 tấn.
    Chi phí ước tính hàng tỉ đồng.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

“Ước tính”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam