ước lượng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɨək˧˥ lɨə̰ʔŋ˨˩ɨə̰k˩˧ lɨə̰ŋ˨˨ɨək˧˥ lɨəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɨək˩˩ lɨəŋ˨˨ɨək˩˩ lɨə̰ŋ˨˨ɨə̰k˩˧ lɨə̰ŋ˨˨

Động từ[sửa]

ước lượng

  1. Đoán định số lượng một cách đại khái không dựa trên sự tính toán cụ thể chính xác.
    Ước lượng của người đến xem.
    Theo kết quả ước lượng ban đầu.
    Ước lượng thế mà chính xác.

Tham khảo[sửa]