ưa chuộng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɨə˧˧ ʨuəŋ˨˩ | ɨə˧˥ ʨuəŋ˨˨ | ɨə˧˧ ʨuəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɨə˧˥ ʨuəŋ˨˨ | ɨə˧˥˧ ʨuəŋ˨˨ | ||
Động từ
ưa chuộng
- Thích dùng hơn những cái khác, thường là cùng loại.
- Ưa chuộng hàng ngoại.
- Quần bò được giới trẻ ưa chuộng.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Ưa chuộng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam