Bước tới nội dung

ưa chuộng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɨə˧˧ ʨuəŋ˨˩ɨə˧˥ ʨuəŋ˨˨ɨə˧˧ ʨuəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɨə˧˥ ʨuəŋ˨˨ɨə˧˥˧ ʨuəŋ˨˨

Động từ

ưa chuộng

  1. Thích dùng hơn những cái khác, thường là cùng loại.
    Ưa chuộng hàng ngoại.
    Quần bò được giới trẻ ưa chuộng.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Ưa chuộng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam