Bước tới nội dung

στάθμη

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hy Lạp

Danh từ

στάθμη (státhmi) gc (không đếm được)

  1. Mực nước.
    η στάθμη της θάλασσαςi státhmi tis thálassasmực nước biển
  2. (nghĩa bóng) Cấp (giáo dục, tính tế...)

Biến cách

Biến cách của στάθμη
số ít
danh cách στάθμη (státhmi)
sinh cách στάθμης (státhmis)
đối cách στάθμη (státhmi)
hô cách στάθμη (státhmi)

Xem thêm

Tiếng Hy Lạp cổ

Từ nguyên

Từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *steh₂- (đứng), gốc chung của σταθμός (stathmós, quầy hàng, bút).

Cách phát âm

 

Danh từ

στᾰ́θμη (státhmē) gc (sinh cách στᾰ́θμης); biến cách kiểu 1

  1. Đường lối hoặc quy tắc của thợ mộc.
    Đồng nghĩa: ἀλφάδιον (alphádion)
  2. Dây dọi.
  3. Đường ranh giới của trường đua, mục tiêu.
  4. (nghĩa bóng) Luật.

Biến tố

Từ dẫn xuất

Hậu duệ

  • Tiếng Hy Lạp: στάθμη (státhmi)

Đọc thêm