Bước tới nội dung

στάθμη

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hy Lạp

[sửa]

Danh từ

στάθμη (státhmi) gc (không đếm được)

  1. Mực nước.
    η στάθμη της θάλασσαςi státhmi tis thálassasmực nước biển
  2. (nghĩa bóng) Cấp (giáo dục, tính tế...)

Biến cách

Biến cách của στάθμη
số ít
danh cách στάθμη (státhmi)
sinh cách στάθμης (státhmis)
đối cách στάθμη (státhmi)
hô cách στάθμη (státhmi)

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hy Lạp cổ

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *steh₂- (đứng), gốc chung của σταθμός (stathmós, quầy hàng, bút).

Cách phát âm

 

Danh từ

στᾰ́θμη (státhmē) gc (gen. στᾰ́θμης); biến cách kiểu 1

  1. Đường lối hoặc quy tắc của thợ mộc.
    Đồng nghĩa: ἀλφάδιον (alphádion)
  2. Dây dọi.
  3. Đường ranh giới của trường đua, mục tiêu.
  4. (nghĩa bóng) Luật.

Biến tố

Từ dẫn xuất

Hậu duệ

  • Tiếng Hy Lạp: στάθμη (státhmi)

Đọc thêm

  • Beekes, Robert S. P. (2010) Etymological Dictionary of Greek (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 10), with the assistance of Lucien van Beek, Leiden, Boston: Brill, →ISBN