канат
Giao diện
Tiếng Bắc Altai
[sửa]Danh từ
[sửa]канат (kanat)
- Cánh.
Tham khảo
[sửa]- N. A Baskakov (biên tập viên) (1972), “канат”, trong Severnyje dialekty Altajskovo (Ojrotskovo Jazyka- Dialekt kumandincev(Kumandin Kiži) [Phương ngữ phía bắc Kumandin của tiếng Altai], Moskva: glavnaja redakcija vostočnoja literatury, →ISBN
Tiếng Kyrgyz
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]канат (kanat) (chính tả Ả Rập قانات)
- Cánh.
Biến cách
[sửa]| số ít (жекелик) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| sỡ hữu → cách ↓ |
— | ngôi thứ nhất sô ít (менин) |
ngôi thứ hai số ít không trang trọng (сенин) |
ngôi thứ hai số ít trang trọng (сиздин) |
ngôi thứ ba số ít/số nhiều (анын/алардын) |
ngôi thứ nhất số nhiều (биздин) |
ngôi thứ hai số nhiều không trang trọng (силердин) |
ngôi thứ hai số nhiều trang trọng (сиздердин) |
| danh cách (атооч) | канат kanat |
канатым kanatım |
канатың kanatıŋ |
канатыңыз kanatıŋız |
канаты kanatı |
канатыбыз kanatıbız |
канатыңар kanatıŋar |
канатыңыздар kanatıŋızdar |
| sinh cách (илик) | канаттын kanattın |
канатымдын kanatımdın |
канатыңдын kanatıŋdın |
канатыңыздын kanatıŋızdın |
канатынын kanatının |
канатыбыздын kanatıbızdın |
канатыңардын kanatıŋardın |
канатыңыздардын kanatıŋızdardın |
| dữ cách (барыш) | канатка kanatka |
канатыма kanatıma |
канатыңа kanatıŋa |
канатыңызга kanatıŋızga |
канатына kanatına |
канатыбызга kanatıbızga |
канатыңарга kanatıŋarga |
канатыңыздарга kanatıŋızdarga |
| đối cách (табыш) | канатты kanattı |
канатымды kanatımdı |
канатыңды kanatıŋdı |
канатыңызды kanatıŋızdı |
канатыны kanatını |
канатыбызды kanatıbızdı |
канатыңарды kanatıŋardı |
канатыңыздарды kanatıŋızdardı |
| định vị cách (жатыш) | канатта kanatta |
канатымда kanatımda |
канатыңда kanatıŋda |
канатыңызда kanatıŋızda |
канатында kanatında |
канатыбызда kanatıbızda |
канатыңарда kanatıŋarda |
канатыңыздарда kanatıŋızdarda |
| ly cách (чыгыш) | канаттан kanattan |
канатымдан kanatımdan |
канатыңдан kanatıŋdan |
канатыңыздан kanatıŋızdan |
канатынан kanatınan |
канатыбыздан kanatıbızdan |
канатыңардан kanatıŋardan |
канатыңыздардан kanatıŋızdardan |
| số nhiều (көптөгөн) | ||||||||
| sở hữu → cách ↓ |
— | ngôi thứ nhất số ít (менин) |
ngôi thứ hai số ít không trang trọng (сенин) |
ngôi thứ hai số ít trang trọng (сиздин) |
ngôi thứ ba số ít/số nhiều (анын/алардын) |
ngôi thứ nhất số nhiều (биздин) |
ngôi thứ hai số nhiều không trang trọng (силердин) |
ngôi thứ hai số nhiều trang trọng (сиздердин) |
| danh cách (атооч) | канаттар kanattar |
канаттарым kanattarım |
канаттарың kanattarıŋ |
канаттарыңыз kanattarıŋız |
канаттары kanattarı |
канаттарыбыз kanattarıbız |
канаттарыңар kanattarıŋar |
канаттарыңыздар kanattarıŋızdar |
| sinh cách (илик) | канаттардын kanattardın |
канаттарымдын kanattarımdın |
канаттарыңдын kanattarıŋdın |
канаттарыңыздын kanattarıŋızdın |
канаттарынын kanattarının |
канаттарыбыздын kanattarıbızdın |
канаттарыңардын kanattarıŋardın |
канаттарыңыздардын kanattarıŋızdardın |
| dữ cách (барыш) | канаттарга kanattarga |
канаттарыма kanattarıma |
канаттарыңа kanattarıŋa |
канаттарыңызга kanattarıŋızga |
канаттарына kanattarına |
канаттарыбызга kanattarıbızga |
канаттарыңарга kanattarıŋarga |
канаттарыңыздарга kanattarıŋızdarga |
| đối cách (табыш) | канаттарды kanattardı |
канаттарымды kanattarımdı |
канаттарыңды kanattarıŋdı |
канаттарыңызды kanattarıŋızdı |
канаттарыны kanattarını |
канаттарыбызды kanattarıbızdı |
канаттарыңарды kanattarıŋardı |
канаттарыңыздарды kanattarıŋızdardı |
| định vị cách (жатыш) | канаттарда kanattarda |
канаттарымда kanattarımda |
канаттарыңда kanattarıŋda |
канаттарыңызда kanattarıŋızda |
канаттарында kanattarında |
канаттарыбызда kanattarıbızda |
канаттарыңарда kanattarıŋarda |
канаттарыңыздарда kanattarıŋızdarda |
| ly cách (чыгыш) | канаттардан kanattardan |
канаттарымдан kanattarımdan |
канаттарыңдан kanattarıŋdan |
канаттарыңыздан kanattarıŋızdan |
канаттарынан kanattarınan |
канаттарыбыздан kanattarıbızdan |
канаттарыңардан kanattarıŋardan |
канаттарыңыздардан kanattarıŋızdardan |
Từ phái sinh
[sửa]- канаттуу (kanattuu)
- канаттуулук (kanattuuluk)
- канатсыз (kanatsız)
- канатсыздык (kanatsızdık)
Tiếng Nam Altai
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]канат (kanat)
- Cánh.
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| tuyệt cách | канат (kanat) | канаттар (kanattar) |
| sinh cách xác định | канаттыҥ (kanattïŋ) | канаттардыҥ (kanattardïŋ) |
| dữ cách | канатка (kanatka) | канаттарга (kanattarga) |
| đối cách xác dịnh | канатты (kanattï) | канаттарды (kanattardï) |
| định vị cách | канатта (kanatta) | канаттарда (kanattarda) |
| ly cách | канаттаҥ (kanattaŋ) | канаттардаҥ (kanattardaŋ) |
Tham khảo
[sửa]- Čumakajev A. E. (biên tập viên) (2018), “канат”, trong Altajsko-russkij slovarʹ [Từ điển Altai-Nga], Gorno-Altaysk: NII altaistiki im. S.S. Surazakova, →ISBN
Tiếng Nga
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]кана́т (kanát) gđ vs (sinh cách кана́та, danh cách số nhiều кана́ты, sinh cách số nhiều кана́тов, tính từ quan hệ кана́тный)
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]- кана́тник (kanátnik)
Từ ghép:
- канато́ходец gđ hs (kanatóxodec)
Từ ghép:
- перетя́гивание кана́та (peretjágivanije kanáta)
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 3 2005), “канат”, trong Nga–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Nogai
[sửa]Danh từ
[sửa]канат (kanat)
- Cánh.
Tham khảo
[sửa]- N. A Baskakov (1956) “канат”, trong Russko-Nogajskij slovarʹ [Từ điển Nga-Nogai], Moskva: Gosudarstvennoje Izdatelʹstvo Inostrannyx i Nacionalʹnyx Slovarej
Tiếng Tuva
[sửa]Danh từ
[sửa]канат (kanat)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Bắc Altai
- Danh từ tiếng Bắc Altai
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Kyrgyz
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Kyrgyz
- Mục từ tiếng Kyrgyz
- Danh từ tiếng Kyrgyz
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Nam Altai
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Nam Altai
- Mục từ tiếng Nam Altai
- Danh từ tiếng Nam Altai
- Từ 2 âm tiết tiếng Nga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nga
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nga
- Mục từ tiếng Nga
- Danh từ tiếng Nga
- Danh từ giống đực tiếng Nga
- Danh từ vô sinh tiếng Nga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nga
- Danh từ giống đực tiếng Nga có thân từ cứng
- Danh từ giống đực tiếng Nga có thân từ cứng, trọng âm a
- Danh từ tiếng Nga có trọng âm a
- Mục từ tiếng Nogai
- Danh từ tiếng Nogai
- Mục từ tiếng Tuva
- Danh từ tiếng Tuva
