кол

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

кол

  1. (Cái) Cọc, gậy.
    вбивать кол — đóng cọc
  2. (thông tục)(школьная оценка) — điểm một
  3. .
    хоть кол на голове теши — cứng đầu, bướng bỉnh, đầu bò đầu bướu
    ни кола ни двора — không có tất đất cắm dùi, không mảnh đất cắm dùi

Tham khảo[sửa]