косой

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

косой

  1. Xiên, xếch, lệch, chéo, nghiêng, xiên xiên, nghiêng nghiêng, chênh chếch.
    косая черта — đường xiên, nét chéo
    косой дождь — mưa rơi chênh chếch, mưa xiên
  2. (искривлёный) lệch, xiêu, xiêu vẹo, không đều, không bằng.
    косой плетень — hàng rào lệch (xô lệch, không đều)
    косой пробор — đường ngôi lệch, ngôi rẽ lệch
  3. (косоглазый) lác mắt, hiếng,
  4. (косящий) xếch, mắt xếch.
    у него косой глаз — nó lác mắt, mắt nó lé
    он косой — nó mắt xếch, mắt nó xếch
  5. (перен.) (недоверчивый, недружелюбный) hằn học, nghi hoặc, châm chọc.
    косой вгзляд — cái nhìn hằn học (châm chọc)
    косой парус — cánh buồm chéo, buồm cánh gioi, buômg cánh én
    косой угол мат. — góc nhọn
    косая сажень в плечах косой — vai năm tấc rộng thân mưòi thước cao

Tham khảo[sửa]