chéo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɛw˧˥ | ʨɛ̰w˩˧ | ʨɛw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɛw˩˩ | ʨɛ̰w˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
chéo
Tính từ
chéo
- (Thường dùng phụ sau) Thành hình một đường xiên.
- Cắt chéo tờ giấy.
- Đập chéo bóng.
- Chéo góc.
- Thành hình những đường xiên cắt nhau.
- Đường đi lối lại chéo nhau như mắc cửi.
- Đan chéo.
- Bắn chéo cánh sẻ.
Đồng nghĩa
- thành hình một đường xiên
- cheo chéo (ý mức độ ít)
Động từ
chéo
- Thành hình những đường xiên cắt nhau.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chéo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)