кричать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

кричать Thể chưa hoàn thành

  1. Kêu, reo; (очень громко) la, thét, gào, hét, kêu la, gào thét, hò la, la hét.
    кричать от боли — kêu lên vì đau
  2. (на В) (бранить) quát, mắng, quát mắng, la mắng.
  3. (В) (знать) gọi, kêu.
  4. (бросаться в глаза) chói lọi, chói mắt
  5. (о П) (быть ярким свидетельством чего-л. ) chứng minh hùng hồn.
  6. (thông tục)(много говорить, писать о чём-л. ) — làm rùm beng, hò hét

Tham khảo[sửa]