Bước tới nội dung

маленький

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của маленький
Chữ Latinh
LHQ málen'kij
khoa học malen'kij
Anh malenki
Đức malenki
Việt malenki
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Tính từ

маленький

  1. Nhỏ, bé, nhỏ bé, bé bỏng, bé tí, nho nhỏ, be bé; (небольшого роста) nhỏ nhắn, loắt choắt, nhỏ người, nhỏ vóc.
  2. (незначительный) nhỏ, nhẹ, không đáng kể.
    маленькая неприяность — điều khó chịu không đáng kể
  3. (по положению) bình thường, tầm thường, không quan trọng.
    маленькие люди — hạng tép diu, những người tầm thường, (không quan trọng)
  4. (малолетный) nhỏ tuổi, bé con.
    в знач. сущ. м. (thông tục) — (дитя) con, con thơ
    да удаленький погов. маленький — bé hạt tiêu

Tham khảo