мѣсѧць
Giao diện
Tiếng Slav Đông cổ
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Slav nguyên thủy *měsęcь < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *mḗh₁n̥s.
Cách phát âm
- Tách âm: мѣ‧сѧ‧ць
Danh từ
мѣсѧць (měsęcĭ) gđ
Biến cách
| số ít | số đôi | số nhiều | |
|---|---|---|---|
| nom. | мѣсѧць měsęcĭ |
мѣсѧца měsęca |
мѣсѧци měsęci |
| gen. | мѣсѧца měsęca |
мѣсѧцу měsęcu |
мѣсѧць měsęcĭ |
| dat. | мѣсѧцу měsęcu |
мѣсѧцема měsęcema |
мѣсѧцемъ měsęcemŭ |
| acc. | мѣсѧць měsęcĭ |
мѣсѧца měsęca |
мѣсѧцѣ měsęcě |
| ins. | мѣсѧцьмь měsęcĭmĭ |
мѣсѧцема měsęcema |
мѣсѧци měsęci |
| loc. | мѣсѧци měsęci |
мѣсѧцу měsęcu |
мѣсѧцихъ měsęcixŭ |
| voc. | мѣсѧче měsęče |
мѣсѧца měsęca |
мѣсѧци měsęci |
Hậu duệ
Tham khảo
- Sreznevsky, Izmail I. (1902) “мѣсѧць”, trong Матеріалы для Словаря древне-русскаго языка по письменнымъ памятникамъ (bằng tiếng Nga), volume 2 (Л – П), Saint Petersburg: Department of Russian Language and Literature of the Imperial Academy of Sciences, cột 250
Tiếng Slav Giáo hội cổ
[sửa]
Từ nguyên
Từ tiếng Slav nguyên thủy *měsęcь < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *mḗh₁n̥s.
Danh từ
мѣсѧць (měsęcĭ) gđ
Biến cách
| số ít | số đôi | số nhiều | |
|---|---|---|---|
| danh cách | мѣсѧць měsęcĭ |
мѣсѧца měsęca |
мѣсѧци měsęci |
| sinh cách | мѣсѧца měsęca |
мѣсѧцоу měsęcu |
мѣсѧць měsęcĭ |
| dữ cách | мѣсѧцоу měsęcu |
мѣсѧцема měsęcema |
мѣсѧцемъ měsęcemŭ |
| đối cách | мѣсѧць měsęcĭ |
мѣсѧци měsęci |
мѣсѧцѧ měsęcę |
| cách công cụ | мѣсѧцемь, мѣсѧцьмь měsęcemĭ, měsęcĭmĭ |
мѣсѧцема měsęcema |
мѣсѧци měsęci |
| định vị cách | мѣсѧци měsęci |
мѣсѧцоу měsęcu |
мѣсѧцихъ měsęcixŭ |
| hô cách | мѣсѧче měsęče |
мѣсѧца měsęca |
мѣсѧци měsęci |
Đồng nghĩa
[sửa]- лоуна (luna)
Xem thêm
[sửa]| Các hành tinh cổ điển trong tiếng Slav Giáo hội cổ планити на словѣньсцѣѥмь | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mặt Trăng | sao Hoả | sao Thuỷ | sao Mộc | sao Kim | sao Thổ | Mặt Trời | |
| Slav | мѣсѧць лоуна |
Дьньница Прѣходьница Вечерьница Заходьнаꙗ ѕвѣзда |
слъньце | ||||
| Hy Lạp | Ареи Арисъ |
Ермии Ермисъ |
Диꙗ | Кронъ | |||
| Từ tương đương tiếng Bulgaria (chữ Latinh) | луна(gốc Slav) | Марс | Меркурий | Юпитер | Венера | Сатурн | слънце(gốc Slav) |
Thể loại:
- Mục từ tiếng Slav Đông cổ
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slav Đông cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slav Đông cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Slav Đông cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slav Đông cổ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Slav Đông cổ
- Danh từ giống đực tiếng Slav Đông cổ
- soft masculine o-stem nouns tiếng Slav Đông cổ
- Mục từ tiếng Slav Giáo hội cổ
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slav Giáo hội cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slav Giáo hội cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Slav Giáo hội cổ
- Danh từ tiếng Slav Giáo hội cổ
- Mục từ có mã sắp xếp thủ công không thừa tiếng Slav Giáo hội cổ
- Tiếng Slav Giáo hội cổ entries with topic categories using raw markup
- Danh từ giống đực tiếng Slav Giáo hội cổ
- Danh từ giống đực thân từ o mềm tiếng Slav Giáo hội cổ
- cu:Thiên thể
- cu:Hành tinh cổ điển
- cu:Classical planets
- cu:Celestial bodies
- cu:Time
