Bước tới nội dung

мѣсѧць

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Slav Đông cổ

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Slav nguyên thủy *měsęcь < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *mḗh₁n̥s.

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /ˈmeːsɛ̃t͡sʲɪ//ˈmʲeːsʲat͡sʲɪ//ˈmʲeːsʲat͡sʲ/

  • Tách âm: мѣ‧сѧ‧ць

Danh từ

мѣсѧць (měsęcĭ) 

  1. Trăng.
  2. Tháng.

Biến cách

Biến cách của мѣсѧць (thân từ o mềm)
số ít số đôi số nhiều
nom. мѣсѧць
měsęcĭ
мѣсѧца
měsęca
мѣсѧци
měsęci
gen. мѣсѧца
měsęca
мѣсѧцу
měsęcu
мѣсѧць
měsęcĭ
dat. мѣсѧцу
měsęcu
мѣсѧцема
měsęcema
мѣсѧцемъ
měsęcemŭ
acc. мѣсѧць
měsęcĭ
мѣсѧца
měsęca
мѣсѧцѣ
měsęcě
ins. мѣсѧцьмь
měsęcĭmĭ
мѣсѧцема
měsęcema
мѣсѧци
měsęci
loc. мѣсѧци
měsęci
мѣсѧцу
měsęcu
мѣсѧцихъ
měsęcixŭ
voc. мѣсѧче
měsęče
мѣсѧца
měsęca
мѣсѧци
měsęci

Hậu duệ

  • Tiếng Belarus: ме́сяц (mjésjac)
  • Tiếng Nga: ме́сяц (mésjac)
  • Tiếng Rusyn: мі́сяць (mísjacʹ)
  • Tiếng Ukraina: мі́сяць (mísjacʹ)

Tham khảo

  • Sreznevsky, Izmail I. (1902) “мѣсѧць”, trong Матеріалы для Словаря древне-русскаго языка по письменнымъ памятникамъ (bằng tiếng Nga), volume 2 (Л – П), Saint Petersburg: Department of Russian Language and Literature of the Imperial Academy of Sciences, cột 250

Tiếng Slav Giáo hội cổ

[sửa]
Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có bài viết về:
Мѣсѧць

Từ nguyên

Từ tiếng Slav nguyên thủy *měsęcь < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *mḗh₁n̥s.

Danh từ

мѣсѧць (měsęcĭ) 

  1. Trăng.
  2. Tháng.

Biến cách

Biến cách của мѣсѧць (thân từ o mềm)
số ít số đôi số nhiều
danh cách мѣсѧць
měsęcĭ
мѣсѧца
měsęca
мѣсѧци
měsęci
sinh cách мѣсѧца
měsęca
мѣсѧцоу
měsęcu
мѣсѧць
měsęcĭ
dữ cách мѣсѧцоу
měsęcu
мѣсѧцема
měsęcema
мѣсѧцемъ
měsęcemŭ
đối cách мѣсѧць
měsęcĭ
мѣсѧци
měsęci
мѣсѧцѧ
měsęcę
cách công cụ мѣсѧцемь, мѣсѧцьмь
měsęcemĭ, měsęcĭmĭ
мѣсѧцема
měsęcema
мѣсѧци
měsęci
định vị cách мѣсѧци
měsęci
мѣсѧцоу
měsęcu
мѣсѧцихъ
měsęcixŭ
hô cách мѣсѧче
měsęče
мѣсѧца
měsęca
мѣсѧци
měsęci

Đồng nghĩa

[sửa]

Xem thêm

[sửa]
Các hành tinh cổ điển trong tiếng Slav Giáo hội cổ
планити на словѣньсцѣѥмь
Mặt Trăng sao Hoả sao Thuỷ sao Mộc sao Kim sao Thổ Mặt Trời
Slav мѣсѧць
лоуна
Дьньница
Прѣходьница
Вечерьница
Заходьнаꙗ ѕвѣзда
слъньце
Hy Lạp Ареи
Арисъ
Ермии
Ермисъ
Диꙗ Кронъ
Từ tương đương tiếng Bulgaria (chữ Latinh) луна(gốc Slav) Марс Меркурий Юпитер Венера Сатурн слънце(gốc Slav)