обнажённый
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Tính từ
обнажённый
- (о теле) trần truồng, khỏathân, lõa thể, trần trùng trục
- (о частях тела) trần, truồng.
- обнажённая спина — lưng trần
- с обнажённыйой головой — đi đầu trần
- (лишённый листвы) trụi lá
- (лишённый растительности) trọc, trơ trụi, trần trụi.
- (ничем ни прикрытый) lộ ra, lòi ra, hở, hở hang; перен. (явный, откровенный) lộ liễu, rõ ràng, không che đậy, không úp mở.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “обнажённый”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)