обстановка

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

обстановка gc

  1. (комнаты и т. п. ) đồ đạc, bàn ghế; театр. phong cảnh trang trí.
  2. (положение) tình hình, hoàn cảnh, tình cảnh, tình trạng, tình thế, tình huống, cục diện, cục thế, bối cảnh, bầu không khí.
    международная обстановка — tình hình quốc tế
    общая обстановка — tình hình (hoàn cảnh, cục diện) chung
    военная обстановка — cục diện (tình hình, hoàn cảnh) chiến tranh
    в мирной обстановке — trong hoàn cảnh (bầu không khí) hòa bình
    в дружеской обстановке — trong bầu không khí thân mật

Tham khảo[sửa]