không khí
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Âm Hán-Việt của chữ Hán 空 (“khoảng trống, rỗng”) và 氣 (“khí”).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xəwŋ˧˧ xi˧˥ | kʰəwŋ˧˥ kʰḭ˩˧ | kʰəwŋ˧˧ kʰi˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xəwŋ˧˥ xi˩˩ | xəwŋ˧˥˧ xḭ˩˧ | ||
Danh từ
- Chất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp, ngoài ra gồm nhiều khí khác nữa chiếm tỉ lệ thấp.
- Bầu không khí trong lành.
- Tinh thần toát ra từ một hoàn cảnh, một môi trường hoạt động.
- Không khí tưng bừng của ngày Quốc khánh.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “không khí”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)