cục diện
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kṵʔk˨˩ ziə̰ʔn˨˩ | kṵk˨˨ jiə̰ŋ˨˨ | kuk˨˩˨ jiəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kuk˨˨ ɟiən˨˨ | kṵk˨˨ ɟiə̰n˨˨ | ||
Danh từ
cục diện
- Tình hình chung của cuộc đấu tranh, cuộc tranh chấp, biểu hiện ra trong một thời gian nhất định.
- Cục diện chiến tranh.
- Cục diện thế giới.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cục diện”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)