отталкивать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

отталкивать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: оттолкнуть) ‚(В)

  1. (отодвигать тольчиком) đẩy... ra, ... ra, hất... ra, tống... ra
  2. (назад) đẩy lui, lui
  3. (в сторону) đẩy... sang một bên, ... sang một bên; перен. (отказываться от чего-л. ) từ bỏ.
    оттолкнуть лодку от берега — xô (đẩy) thuyền ra khỏi bờ
  4. (отдалять кого-л. от себя) làm... xa lánh.
  5. (внушать неприязнь) làm... ghét bỏ, làm... chán ghét.
    отталкивать от себя дрезей — làm bạn bè ghét bỏ (chán ghét)

Tham khảo[sửa]