разрабатывать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

разрабатывать Hoàn thành ((В))

  1. (делать пригодным для чего-л. ) chuẩn bị sẵn, làm sẵn
  2. (почву) cày bừa, làm đất, chuẩn bị, đất trồng; перен. (развивать, воспитывать) bồi dưỡng, trau dồi, phát triển.
  3. (подготавливать) chuẩn bị, soạn thảo, vạch ra, thảo ra
  4. (изучать) nghiên cứu.
    разработать научный вопрос — nghiên cứu vấn đề khoa học
  5. (усовершенствовать) hoàn thiện, hoàn chỉnh, kiện toàn, chán chỉnh, rèn luyện, luyện.
    разработать голос — luyện giọng
    горн. — (выбирать бес остатка) — khai thác hết, khai kiệt
    рудник полностю разработан — mỏ đã khai kiệt, mỏ đã [hoàn toàn] khai thác hết
    тк. несов. горн. — (эксплуатировать) khia thác, khai mỏ; khai (сокр.)

Tham khảo[sửa]