rèn luyện
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɛ̤n˨˩ lwiə̰ʔn˨˩ | ʐɛŋ˧˧ lwiə̰ŋ˨˨ | ɹɛŋ˨˩ lwiəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹɛn˧˧ lwiən˨˨ | ɹɛn˧˧ lwiə̰n˨˨ | ||
Động từ
[sửa]- Dạy và cho tập nhiều để thành thông thạo.
- Rèn luyện những đức tính tốt cho trẻ em.
- Tập cho quen.
- Rèn luyện kỹ năng.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rèn luyện”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)