rèn luyện

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɛ̤n˨˩ lwiə̰ʔn˨˩ ʐɛŋ˧˧ lwiə̰ŋ˨˨ ɹɛŋ˨˩ lwiəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹɛn˧˧ lwiən˨˨ ɹɛn˧˧ lwiə̰n˨˨

Động từ[sửa]

rèn luyện

  1. Dạy và cho tập nhiều để thành thông thạo.
    Rèn luyện những đức tính tốt cho trẻ em.
  2. Tập cho quen.
    Rèn luyện kỹ năng.

Tham khảo[sửa]