сдержанный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

сдержанный

  1. Thận trọng, giữ kẻ, dè dặt, giữ gìn ý tứ, giữ miếng; (владеющий чему-л. ) điềm tĩnh, trầm tĩnh, bình tĩnh.
  2. (подавляемый) nhẫn nhục, bị nén xuống, bị kìm lại, bị tiết chế.
    сдержанное волнение — niềm xúc động bị nén xuống(bị kìm lại)

Tham khảo[sửa]