скакать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

скакать Hoàn thành

  1. (прыгать) nhảy
  2. (от радости) nhảy nhót, nhảy cẫng, nhảy tứng
  3. (на одной ноге) [nhảy] co, lò cò
  4. (отскакивать) bắn lên, bật lên, nảy lên.
    скакать через верёвочку — nhảy dây
  5. (верхом) phi.
    всадник скакатьал во весь дух — người cưỡi ngựa phi như bay

Tham khảo[sửa]