содержать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

Bản mẫu:rus-verb-5c содержать Hoàn thành (,(В))

  1. (обеспечивать) nuôi dưỡng, cấp dưỡng, nuôi nấng, nuôi sống, cung cấp, chu cấp, bảo dưỡng.
    содержать семью — nuôi dưỡng (cấp dưỡng, nuôi nấng, bảo dưỡng, nuôi) gia đình
    он должен содержать своих родителей — anh ấy phải nuôi dưỡng (nuôi nấng, nuôi) bố mẹ
  2. (сохранять) giữ gìn, duy trì, bảo quản, bảo dưỡng, bảo tồn, bảo toàn.
    содержать вещи в порядке — giữ gìn đồ đạc cho có trật tự
    содержать что-л. в исправности — giữ gìn (duy trì, bảo quản, bảo dưỡng) cái gì trong tình trạng tốt
  3. (держать) nuôi
  4. (насильственно помещать) giam, giữ, nhốt.
    содержать кроликов в клетках — nuôi thỏ trong lồng
    содержать кого-л. под стражей — giam giữ (bắt giữ, giam) ai
  5. (заключать в себе) chứa, đựng, có, chứa đựng, bao hàm.
    овощи содержат витамины — rau đậu chứa sinh tố, rau cỏ có vi-ta-min

Tham khảo[sửa]