толкать

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

толкать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: толкнуть)

  1. (В) , đẩy, ẩy, thúc, đun, xô đẩy, đun đẩy.
    толкнуть кого-л. локтем — huých ai, hích ai
  2. (В на В, к Д) (побуждать) thúc đẩy, thôi thúc, giục giã, thúi giục, xui giục, xúi giục, xui, xúi.
    кто вас толкнул на это? — ai thúc đẩy (xui giục, xúi giục, xui, xúi) anh làm điều ấy?
  3. (В) спорт. :
    толкать штангу — cử tạ
    толкать ядро — đẩy tạ, ném tạ
  4. .
    толкать в пропасть кого-л. — đẩy ai vào vực thẳm

Tham khảo[sửa]