ầng ậng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ə̤ŋ˨˩ ə̰ʔŋ˨˩əŋ˧˧ ə̰ŋ˨˨əŋ˨˩ əŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əŋ˧˧ əŋ˨˨əŋ˧˧ ə̰ŋ˨˨

Tính từ[sửa]

ầng ậng

  1. Nước đầy tràn.